verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
RXViệt NamViệt Nam

Thuốc Vinakion 250mg Dopharma trị nhiễm khuẩn 100 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiết niệu - sinh dục
Hoạt chấtMetronidazole
Quy cáchHộp 10 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtDược phẩm Trung Ương 2
Số đăng ký893115320524
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nén
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng250 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Vinakion 250mg Dopharma là thuốc được sử dụng trong điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với thuốc. Thuốc hỗ trợ kiểm soát và loại bỏ tác nhân gây nhiễm khuẩn, góp phần cải thiện các triệu chứng do nhiễm trùng.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Metronidazole 250 mg

Chỉ định

Chỉ định chính của Vinakion 250mg:

  • Nhiễm Trichomonas đường tiết niệu - sinh dục ở nam và nữ.
  • Nhiễm Giardia lamblia, Amip.
  • Nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí.
  • Phòng ngừa sau phẫu thuật đường tiêu hóa và phẫu thuật phụ khoa.
  • Trị mụn trứng cá đỏ.

Chống chỉ định

  • Các trường hợp quá mẫn với Metronidazol hoặc các dẫn chất imidazol khác.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu và cho con bú.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.

Liều dùng:

  • Nhiễm Trichomonas: 1 viên vào buổi sáng và 1 viên vào buổi tối, trong 10 ngày, hoặc liều 8 viên vào buổi tối trước khi đi ngủ.
  • Nhiễm Giardia:
    • Người lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày x 5 - 7 ngày.
    • Trẻ em trên 8 tuổi: 1 viên/lần x 2 lần x 3 - 5 ngày.
  • Nhiễm Amip: Người lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày x 3 - 5 ngày.
  • Phòng ngừa nhiễm trùng sau phẫu thuật: Người lớn trước khi phẫu thuật: 1 - 2 viên/lần x 3 lần/ngày x 3 - 4 ngày. Sau đó 3 viên/ngày x 7 ngày.

Tác dụng phụ

  • Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất khi uống metronidazol là buồn nôn, nhức đầu, chán ăn, khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu. Các phản ứng không mong muốn khác ở đường tiêu hóa của metronidazol là nôn, ỉa chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón. Các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa xảy ra khoảng 5 - 25%.
Thường gặp, ADR > 1/100
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy, có vị kim loại khó chịu.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
  • Máu: Giảm bạch cầu.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
  • Máu: Mất bạch cầu hạt.
  • Thần kinh trung ương: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đầu.
  • Da: Phồng rộp da, ban da, ngứa.
  • Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác thuốc

  • Metronidazol làm tăng tác dụng của thuốc chống đông máu, đặc biệt warfarin.
  • Metronidazol có tác dụng kiểu Disulfiram, vì vậy không dùng đồng thời hai thuốc này để tránh loạn thần, lú lẫn.
  • Phenobarbital làm tăng chuyển hóa Metronidazol.
  • Metronidazol làm tăng nồng độ của Lithi trong huyết thanh khi dùng cùng.
  • Metronidazol làm tăng tác dụng của Vecuronium (thuốc giãn cơ không khử cực).

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Triệu chứng ngộ độc là buồn nôn, nôn, mất điều hòa, co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên. Điều trị không có thuốc giải độc đặc hiệu, phải điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không dùng gấp đôi liều đã quy định.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và ra mồ hôi.
  • Metronidazol có thể gây bất động Treponema pallidum tạo nên phản ứng dương tính giả của nghiệm pháp Nelson.
  • Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn tạng máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

  • Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 28/08/2026
verifiedThương hiệu chính hãng
D

Dopharma

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc kê đơn (Không bán online)
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.