

Thuốc Vaginax Bidiphar điều trị viêm âm đạo 14 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc đặt âm đạo |
| Hoạt chất | Metronidazole/Miconazole |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 Viên |
| Nhà sản xuất | Bidiphar |
| Số đăng ký | 893115172225 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên đạn đặt trực tràng |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 500 mg / 100 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Vaginax Bidiphar là thuốc đặt âm đạo được sử dụng để điều trị viêm âm đạo, giúp kiểm soát các tác nhân gây bệnh và hỗ trợ cải thiện các triệu chứng như ngứa, rát, khí hư bất thường và mùi khó chịu. Thuốc tác động trực tiếp tại vùng viêm, hỗ trợ phục hồi môi trường âm đạo. Nên sử dụng đúng liều lượng và thời gian theo hướng dẫn của bác sĩ hoặc dược sĩ.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Metronidazole/Miconazole | 500 mg / 100 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Vaginax:
- Thuốc Vaginax trị viêm âm đạo do nhiễm khuẩn, do nhiễm nấm Trichomonas hay Candida, do nhiễm trùng phối hợp.
Chống chỉ định
- Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
- Phụ nữ mang thai.
- Người có tổn thương gan.
- Rối loạn chuyển hóa porphyrin.
- Phối hợp với warfarin, astemizol, cisaprid.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng
- Thuốc Vaginax dùng đặt sâu vào âm đạo.
Liều dùng
- Dùng đặt sâu vào âm đạo: 1 viên buổi tối, trong 14 ngày hoặc 1 viên buổi tối và 1 viên buổi sáng trong 7 ngày.
- Trường hợp tái phát hoặc viêm âm đạo đề kháng: dùng 1 viên buổi tối, 1 viên buổi sáng trong vòng 14 ngày.
- Chú ý: Không dùng cho trẻ em và phụ nữ còn trinh.
Tác dụng phụ
- Thường gặp: buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, cảm ứng enzyme gan.
- Hiếm gặp: ngứa, ban đỏ, ban da, phồng rộp da, đôi khi có thể gây kích ứng hoặc rát bỏng.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
Tương tác thuốc
- Thuốc tăng tác dụng của Vecuronium, thuốc uống chống đông máu.
- Không dùng đồng thời với Disulfiram để tránh tác dụng độc trên thần kinh.
- Dùng chung với Phenobarbital làm tăng chuyển hóa thuốc nên thuốc thải trừ nhanh hơn.
- Dùng chung với Lithi sẽ làm nồng độ lithi trong huyết thanh tăng lên, gây độc.
- Với Astemizol, Cisaprid: tăng nguy cơ nhịp nhanh thất, rung thất.
- Với Phenytoin: tăng hàm lượng Phenytoin trong huyết tương.
- Với Sulfamid hạ đường huyết: tăng tác dụng hạ đường huyết.
- Dùng đồng thời với Carbamazepin có thể gây tác dụng phụ.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Không sử dụng quá liều chỉ định.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30℃.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Dùng tại chỗ có thể kích ứng nhẹ, nổi mẩn.
- Thuốc có thể tương tác với các sản phẩm latex (màng ngăn tránh thụ thai, bao cao su).
- Nên kiêng rượu.
- Không dùng thuốc quá hạn dùng (có in trên nhãn vỉ, hộp).
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Không nên dùng thuốc phụ nữ có thai và đang cho con bú.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Không ảnh hưởng đến lái xe và vận hành máy.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

