

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Trikaxon 1 g.i.v Pharbaco điều trị nhiễm khuẩn, Hộp 10 lọ
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêm chích |
| Hoạt chất | Ceftriaxon |
| Quy cách | Hộp 10 lọ |
| Nhà sản xuất | Pharbaco |
| Số đăng ký | 893110601524 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Bột pha tiêm |
| Hàm lượng | 1000 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Trikaxon 1g IV Pharbaco hộp 10 lọ là thuốc kháng sinh dạng tiêm chứa ceftriaxone 1g, thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 3. Thuốc được sử dụng để điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, như nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, ổ bụng, da và mô mềm. Trikaxon cần được sử dụng theo đơn và chỉ định của bác sĩ, với liều dùng và đường tiêm phù hợp.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Ceftriaxon | 1000 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Trikaxon 1 g.i.v:
- Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng do các vi khuẩn nhạy cảm với Ceftriaxon kể cả viêm màng não, trừ thể do Listeria. monocytogenes, bệnh lyme, nhiễm khuẩn đường tiết niệu sinh dục (gồm cả viêm bể thận), viêm phổi, lậu, thương hàn, giang mai, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn xương và khớp, nhiễm khuẩn da.
- Dự phòng nhiễm khuẩn trong các phẫu thuật, nội soi can thiệp (như phẫu thuật âm đạo hoặc ổ bụng).
Chống chỉ định
- Dị ứng với ceftriaxone hoặc các cephalosporin khác.
- Trẻ sơ sinh dưới 28 ngày tuổi nếu có vấn đề về bilirubin cao hoặc cần điều trị với calcium.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng
- Thuốc dạng bột pha tiêm, dùng tiêm bắp, tiêm hoặc truyền tĩnh mạch.
Liều dùng
Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe của bệnh nhân và mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn. Dưới đây là một số liều tham khảo:
- Người lớn: Liều thông thường là 1–2 g mỗi ngày, có thể tăng lên đến 4 g/ngày trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng.
- Trẻ em: Liều dùng phụ thuộc vào cân nặng và mức độ nhiễm khuẩn, thường là 50–80 mg/kg/ngày, chia làm 1 hoặc 2 lần tiêm.
Tác dụng phụ
- Rối loạn tiêu hóa (buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng).
- Dị ứng (phát ban, ngứa, nổi mẩn).
- Rối loạn về máu (giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu).
- Viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm.
- Tăng men gan.
Tương tác thuốc
- Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ.
- Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ.
- Vui lòng xem thêm các thông tin về thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đính kèm sản phẩm.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Phải kiểm tra chức năng gan, thận khi sử dụng thuốc kéo dài.
- Cần theo dõi bệnh nhân khi dùng cho trẻ sơ sinh, đặc biệt là ở những trẻ bị vàng da hoặc có vấn đề về bilirubin.
Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
- Tuân theo chỉ định từ bác sĩ. Chỉ nên dùng thuốc khi lợi ích vượt trội nguy cơ có thể xảy ra.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc.
Ngày cập nhật: 28/08/2026
Thuốc kê đơn (Không bán online)
Tư vấn ngayKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

