verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
SKU: 23627RXViệt NamViệt Nam

Thuốc Toulalan 50 mg Davipharm trị triệu chứng dạ dày 60 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc tiêu hóa
Hoạt chấtItopride
Quy cách6 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtDavipharm
Số đăng ký893110022000
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng50 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Toulalan 50mg Davipharm chứa itopride hydrochloride, có tác dụng cải thiện nhu động đường tiêu hóa và hỗ trợ quá trình làm rỗng dạ dày. Thuốc được sử dụng để điều trị các triệu chứng dạ dày như đầy bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn và cảm giác chán ăn.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Itopride 50 mg

Chỉ định

Chỉ định chính của Toulalan 50mg:

  • Ðiều trị những triệu chứng về dạ dày - ruột gây ra bởi viêm dạ dày mạn (cảm giác đầy chướng bụng, đau bụng trên, chán ăn, ợ nóng, buồn nôn và nôn).

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Không dùng cho phụ nữ có thai hoặc cho con bú trừ khi thực sự cần thiết.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng

  • Dùng Toulalan 50mg đường uống, uống trước bữa ăn.

Liều dùng

  • Liều uống thông thường cho người lớn là 150 mg itoprid HCl (3 viên) mỗi ngày, chia 3 lần, mỗi lần 1 viên, uống trước bữa ăn.
  • Liều này có thể giảm bớt tùy thuộc vào tuổi tác và bệnh trạng của từng bệnh nhân.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Toulalan 50mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). Tác dụng không mong muốn chủ yếu là:

  • Tiêu chảy (4 trường hợp; 0,7%);
  • Đau đầu (2 trường hợp; 0,35%);
  • Đau bụng (2 trường hợp; 0,35%).

Những bất thường về các dữ liệu xét nghiệm là:

  • Giảm bạch cầu (4 trường hợp);
  • Tăng prolactin (2 trường hợp).

Tại thời điểm đánh giá lại:

  • Những tác dụng không mong muốn được thấy ở 74 (1,25%) trên 5913 bệnh nhân (104 trường hợp; 1,76%).
  • Những tác dụng không mong muốn chính có bất thường về các dữ liệu xét nghiệm là:
    • Tiêu chảy (13 trường hợp; 0,22%);
    • Đau bụng (8 trường hợp; 0,14%);
    • Táo bón (8 trường hợp; 0,14%);
    • Tăng AST (GOT) (8 trường hợp; 0,14%);
    • Tăng ALT (GPT) (8 trường hợp; 0,14%).

Những tác dụng không mong muốn có ý nghĩa lâm sàng: Sốc và phản ứng quá mẫn (tỉ lệ mắc chưa được biết):

  • Sốc và phản ứng quá mẫn có thể xuất hiện, và nên theo dõi bệnh nhân chặt chẽ.
  • Nếu thấy bất kỳ dấu hiệu nào của sốc và phản ứng quá mẫn, ví dụ như tụt huyết áp, khó thở, phù thanh quản, nổi mày đay, tái nhợt và toát mồ hôi..., nên ngừng ngay thuốc và có những biện pháp điều trị thích hợp.

Rối loạn chức năng gan và vàng da (tỉ lệ mắc chưa được biết):

  • Rối loạn chức năng gan và vàng da cùng với tăng AST (GOT), ALT (GPT) và γ-GTP... có thể xuất hiện và bệnh nhân nên được theo dõi chặt chẽ.
  • Nếu phát hiện thấy những triệu chứng bất thường trên nên ngừng ngay thuốc và có những biện pháp điều trị thích hợp.

Những tác dụng không mong muốn khác (AR): 0,1% < AR < 5%

  • Đường tiêu hóa: Tiêu chảy, táo bón, đau bụng...
  • Gan: Tăng AST (GOT), tăng ALT (GPT)

AR < 0,1%

  • Triệu chứng ngoại tháp(1): Run rẩy...
  • Nội tiết(1): Tăng prolactin...
  • Huyết học(1): Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu...
  • Đường tiêu hóa: Buồn nôn, tăng tiết nước bọt...
  • Tâm thần: Đau đầu, cảm giác khó chịu, rối loạn giấc ngủ, chóng mặt...
  • Gan: Tăng γ-GTP, tăng AI-P...
  • Thận: Tăng BUN, tăng creatinin...
  • Các loại khác: Đau lưng hoặc ngực, mệt mỏi...
  • Tỉ lệ mắc chưa biết (2)
  • Quá mẫn (1): Phát ban, mẩn đỏ, ngứa...
  • Nội tiết: Chứng to vú ở đàn ông.

Ghi chú:

  • (1) Tỉ lệ mắc chưa được biết do đây là những báo cáo tự phát.
  • (2) Nếu có bất kỳ dấu hiệu bất thường nào được phát hiện, nên có những biện pháp xử trí thích hợp, ví dụ như ngừng dùng thuốc...

Hướng dẫn cách xử trí ADR:

  • Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Nên lưu ý khi dùng kết hợp itoprid HCl với những thuốc sau:

Thuốc

Dấu hiệu, triệu chứng và điều trị Cơ chế tác dụng và những yếu tố rủi ro
Những thuốc kháng cholinergic: Tiquizium bromide, scopolamine butyl bromide, timepidium bromide... Triệu chứng: Có thể làm giảm tác dụng tăng nhu động dạ dày - ruột của itoprid (tác dụng cholinergic)

Cơ chế: Tác dụng ức chế của những thuốc kháng cholinergic có thể có tác dụng dược lý học đối kháng tác dụng của itoprid

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

  • Ngưng dùng thuốc và liên hệ ngay với bác sĩ hoặc trung tâm y tế gần nhất.
  • Chưa có báo cáo về quá liều ở người.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30°C.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Nên lưu ý khi sử dụng vì thuốc này làm tăng hoạt tính của acetylcholin. Không nên dùng kéo dài khi không thấy có sự cải thiện về những triệu chứng của dạ dày - ruột.

Sử dụng thuốc cho người cao tuổi

  • Vì chức năng sinh lý ở người cao tuổi giảm nên những tác dụng không mong muốn dễ xảy ra hơn. Do đó, những bệnh nhân cao tuổi sử dụng thuốc này nên được theo dõi cẩn thận, nếu có bất kỳ tác dụng không mong muốn nào xuất hiện, nên sử dụng những biện pháp xử trí thích hợp, ví dụ như giảm liều hoặc ngừng thuốc.

Sử dụng trong nhi khoa

  • Độ an toàn của thuốc trên trẻ em vẫn chưa được xác định (còn có ít bằng chứng lâm sàng).

Thận trọng về tá dược

  • Sản phẩm có chứa lactose. Bệnh nhân bị bệnh di truyền hiếm gặp kém dung nạp galactose, thiếu hụt Lapp lactase hoặc rối loạn hấp thu glucose-galactose không nên sử dụng.
  • Sản phẩm có chứa dầu thầu dầu có thể gây đau bụng, tiêu chảy.
  • Sản phẩm có chứa polysorbat 80 có thể gây dị ứng.

Những thận trọng khi phân phối thuốc

  • Đối với những thuốc đóng trong vỉ bấm (PTP), hướng dẫn bệnh nhân lấy thuốc ra khỏi bao bì trước khi sử dụng. (Đã có báo cáo rằng nếu tấm PTP bị nuốt, góc sắc nhọn của nó có thể đâm thủng thực quản gây nên biến chứng rất nghiêm trọng).

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

  • Thuốc này chỉ nên sử dụng ở phụ nữ có thai, hoặc ở phụ nữ có thể mang thai chỉ khi lợi ích mong muốn của trị liệu lớn hơn những rủi ro có thể gặp phải (sự an toàn của sản phẩm này ở phụ nữ có thai vẫn chưa được xác định).

Thời kỳ cho con bú

  • Tốt nhất là không nên sử dụng thuốc này trong thời kỳ cho con bú, nhưng nếu cần thiết, tránh cho con bú trong quá trình điều trị. (Đã có báo cáo cho thấy itoprid HCl được bài tiết qua sữa ở những thí nghiệm trên động vật (chuột cống).

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 01/06/2026
verifiedThương hiệu chính hãng
D

Davipharm

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc kê đơn (Không bán online)
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.