verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
OTC

Thuốc Tocimat 60 Bidiphar điều trị viêm mũi dị ứng 50 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)|Đã bán 0
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng histamin
Hoạt chấtFexofenadin
Quy cáchHộp 5 vỉ x 10 viên
Nhà sản xuấtBidiphar
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hạn dùng36 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng60 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Thuốc Tocimat 60 với thành phần Fexofenadin hydroclorid 60mg được chỉ định trong điều trị giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, giảm ngứa, mày đay hiệu quả

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Fexofenadin 60 mg

Chỉ định

Dùng cho người lớn và trẻ em trên 6 tuổi để:
  • Làm giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa: hắt hơi, chảy nước mũi, ngứa mũi, ngứa họng, mắt đỏ ngứa, chảy nước mắt.
  • Làm giảm triệu chứng mày đay mạn tính vô căn: ngứa, nổi mẩn đỏ, giảm số lượng ban dát.

Chống chỉ định

  • Quá mẫn với fexofenadin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng

  • Dùng đường uống, thời điểm uống thuốc không phụ thuộc vào bữa ăn.

Liều dùng

Điều trị viêm mũi dị ứng:
  • Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 60 mg x 2 lần/ ngày trước bữa ăn.
  • Trẻ em 6 đến 12 tuổi: 30 mg x 2 lần/ ngày.
Điều trị mày đay mạn tính vô căn:
  • Người lớn và trẻ em > 12 tuổi: 60 mg x 2 lần/ ngày trước bữa ăn.
  • Trẻ em 6 đến 12 tuổi: 30 mg x 2 lần/ ngày.
Người cao tuổi, người suy gan, suy thận:
  • Không cần điều chỉnh liều.

Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn gặp ở người lớn: Rối loạn hệ thần kinh
  • Thường gặp. Đau đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
Rối loạn hệ tiêu hóa
  • Thường gặp: buồn nôn.
Rối loạn chung
  • Ít gặp: Mệt mỏi.
Các tác dụng không mong muốn gặp ở người lớn nhưng chưa rõ tần suất: Rối loạn hệ thống miễn dịch
  • Phản ứng quá mẫn với các biểu hiện như phù mạch, đau thắt ngực, khó thở, đỏ bừng mặt, phản vệ toàn thân.
Rối loạn tâm thần
  • Mất ngủ, căng thẳng, rối loạn giấc ngủ hoặc gặp ác mộng.
Rối loạn hệ tim mạch
  • Tim đập nhanh, đánh trống ngực.
Rối loạn hệ tiêu hóa
  • Tiêu chảy.
  • Rối loạn da và mô dưới da.
  • Ban, mày đay, ngứa.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng acid chứa nhôm, magnesi dùng đồng thời với Fexofenadin sẽ làm giảm hấp thu thuốc, vì vậy dùng các thuốc này cách nhau khoảng 2 giờ.
  • Erythromycin và Ketoconazol làm tăng nồng độ và diện tích dưới đường cong của Fexofenadin trong huyết tương do làm tăng quá trình hấp thu và giảm thải trừ đối với thuốc này. Tuy nhiên tương tác này không có ý nghĩa về mặt lâm sàng.

Quá liều và xử trí

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng:
  • Thông tin về độc tính cấp của Fexofenadin còn hạn chế. Tuy nhiên các triệu chứng buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng đã được báo cáo
Xử trí:
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.
  • Điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng.
  • Dùng các biện pháp thông thường để loại bỏ thuốc ở ống tiêu hóa, dùng phương pháp thẩm phân máu để giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%).
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Làm gì khi quên 1 liều?

  • Thuốc này được thực hiện trong các cơ sở y tế. Trường hợp quên liều hiếm khi xảy ra.

Bảo quản

  • Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
  • Nhiệt độ không quá 30℃.
  • Để xa ngoài tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Người có nguy cơ tim mạch hoặc đã có khoảng QT kéo dài từ trước.
  • Không dùng đồng thời với các thuốc kháng histamin khác.
  • Thuốc ít gây buồn ngủ nhưng cần phải thận trọng với người lái xe và vận hành máy.
  • Không dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi vì độ an toàn chưa được xác định.
  • Cần ngừng fexofenadin ít nhất 24 - 48 giờ trước khi tiến hành các thử nghiệm kháng nguyên tiêm trong da.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai:
  • Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người mang thai.
  • Chỉ dùng cho người mang thai khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú:
  • Không rõ thuốc có bài tiết qua sữa mẹ hay không.
  • Cần thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

  • Vì thuốc có tác dụng phụ gây buồn ngủ, mệt mỏi, đau đầu... nên cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy..
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 09/09/2026
verifiedThương hiệu chính hãng
B

Bidiphar

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
Số Lượng
Tạm tính1 đ
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.