

Thuốc Smart – Air 5 mg Abbott điều trị hen phế quản 10 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trị hen suyễn |
| Hoạt chất | Montelukast |
| Quy cách | vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Abbott |
| Số đăng ký | VN-12554-11 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nhai |
| Hạn dùng | 48 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 5 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Smart - Air 5 Abbott được chỉ định để điều trị trong các trường hợp hen suyễn và co thắt phế quản do gắng sức.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Montelukast | 5 mg |
Chỉ định
- Smart – Air 5mg Abbott điều trị hen phế quản, là liệu pháp bổ sung ở những bệnh nhân từ 2 đến 5 tuổi bị hen phế quản kéo dài từ nhẹ đến trung bình, được kiểm soát không đầy đủ bởi corticosteroid dạng hít và khi cần thiết dùng thuốc chủ vân beta tác dụng ngắn không kiểm soát lâm sàng đầy đủ bệnh hen suyễn.
- Là một lựa chọn điều trị thay thế cho corticosteroid dạng hít liều thấp cho bệnh nhân 2 đến 5 tuổi bị hen phế quản nhẹ kéo dài không có tiền sử gần đây cơn hen phế quản nghiêm trọng cần sử dụng corticosteroid đường uống, và đã chứng minh rằng họ không có khả năng sử dụng corticosteroid dạng hít.
- Điều trị dự phòng hen phế quản từ 2 tuổi trở lên, chủ yếu là co thắt phế quản do tập thể dục.
Chống chỉ định
- Bệnh nhân có mẫn cảm với montelucast hoặc bất kì thành phần nào có trong tá dược.
Liều lượng - Cách dùng
Liều dùng
Uống 1 viên/1 ngày, uống vào buổi tối, uống vào lúc 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn với liều dùng như sau:
- Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi: uống 10mg/ngày.
- Trẻ em từ 6–14 tuổi: uống 5mg/ngày.
- Trẻ em từ 2–6 tuổi: uống 4mg/ngày.
Cách dùng
- Thuốc dạng bào chế là viên nén nhai, dùng đường uống, uống thuốc vào buổi tối, không uống cùng thức ăn, uống 1 giờ trước hoặc 2 giờ sau khi ăn.
- Thuốc được uống ngày 1 lần. Dự phòng và điều trị hen nên uống thuốc vào buổi tối. Điều trị viêm mũi dị ứng, thời gian dùng thuốc tùy thuộc vào nhu cầu của từng đối tượng.
- Với người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng nên dùng mỗi ngày một liều, vào buổi tối.
Tác dụng phụ
Trong quá trình sử dụng thuốc Smart – Air 5mg người bệnh có thể gặp một số tác dụng không mong muốn được liệt kê dưới đây:
- Nhiễm trùng: suy hô hấp cấp.
- Miễn dịch: phản ứng quá mẫn, shock phản vệ.
- Rối loạn tâm thần: những bất thường trong giấc mơ bao gồm cả ác mộng, mất ngủ, buồn ngủ, lo lắng, kích động bao gồm hành vi hung hăng hoặc thù địch, trầm cảm, sự tăng động (bao gồm cáu kỉnh, bồn chồn và run rẩy), rối loạn chú ý, suy giảm trí nhớ.
- Rối loạn hệ thần kinh: chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, co giật.
- Tim mạch: đánh trống ngực.
- Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, khô miệng, khó tiêu.
- Da và mô dưới da: phát ban, bầm tím, mề đay, ngứa, phù mạch.
- Cơ, xương, khớp: đau khớp, đau cơ, chuôt rút.
- Trong quá trình sử dụng thuốc Smart – Air 5mg người bệnh có thể gặp một số tác dụng không mong muốn được liệt kê dưới đây:
- Nhiễm trùng: suy hô hấp cấp.
- Miễn dịch: phản ứng quá mẫn, shock phản vệ.
- Rối loạn tâm thần: những bất thường trong giấc mơ bao gồm cả ác mộng, mất ngủ, buồn ngủ, lo lắng, kích động bao gồm hành vi hung hăng hoặc thù địch, trầm cảm, sự tăng động (bao gồm cáu kỉnh, bồn chồn và run rẩy), rối loạn chú ý, suy giảm trí nhớ.
- Rối loạn hệ thần kinh: chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm, co giật.
- Tim mạch: đánh trống ngực.
- Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, khô miệng, khó tiêu.
- Da và mô dưới da: phát ban, bầm tím, mề đay, ngứa, phù mạch.
- Cơ, xương, khớp: đau khớp, đau cơ, chuột rút.
Tương tác thuốc
Montelukast được chuyển hóa bởi CYP 3A4, 2C8 và 2C9.
Thuốc Smart – Air 5mg có thể tương tác với các thuốc:
- Thuốc gây cảm ứng CYP 3A4, 2C8 và 2C9 (như: Phenobarbital, phenyltoin, Rifampicin…), sử dụng phối hợp làm giảm nồng độ của montelukast trong huyết tương.
- Thuốc gây cảm ứng CYP 3A4, 2C8 và 2C9 (như: ketoconazol, Gemfibrozil…), sử dụng phối hợp làm tăng nồng độ của montelukast trong huyết tương có thể làm tăng độc tính của thuốc trên cơ thể.
Quá liều và xử trí
- Trong phần lớn các báo cáo nghiên cứu quá liều, không gặp các phản ứng có hại. Những phản ứng hay gặp nhất bao gồm đau bụng, buồn ngủ, khát, đau đầu, nôn và tăng kích động.
- Chưa có nghiên cứu montelukast có thể thẩm tách được qua màng bụng hoặc lọc máu.
Bảo quản
Lưu ý
Cảnh báo và thận trọng
- Khi điều trị bằng Smart – Air 5mg được sử dụng như liệu pháp bổ sung cho corticosteroid dạng hít, Smart – Air 5mg không nên được thay thế đột ngột cho corticosteroid dạng ít hoặc uống.
- Bệnh nhân nên đánh giá định kì để kiểm soát bệnh hen phế quản của họ.
- Thuốc không được sử dụng cho các cơ hen cấp tính.
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, không dùng thuốc cho người lái xe hoặc vận hành máy móc.
- Hiện nay chưa có đầy đủ nghiên cứu sử dụng thuốc ở người vì vậy phải cân nhắc lợi ích và nguy cơ đối với thai nhi trước khi sử dụng montelukast.
- Sản phẩm chưa rõ sự bài tiết của Montelukast qua sữa mẹ. Thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai: Chưa có đầy đủ nghiên cứu sử dụng thuốc ở người vì vậy phải cân nhắc lợi ích và nguy cơ đối với thai nhi trước khi sử dụng montelukast.
- Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ sự bài tiết của montelukast qua sữa mẹ. Thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Thuốc có thể gây buồn ngủ, không dùng thuốc cho người đang lái xe hoặc vận hành máy móc.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!


