verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
SKU: 2363RX

Thuốc Pyfaclor 250 Pymepharco điều trị nhiễm khuẩn 12 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Hoạt chấtCefaclor
Quy cáchvỉ x 12 viên
Nhà sản xuấtPymepharco
Số đăng kýVD-24448-16
Nước sản xuấtViệt Nam
Dạng bào chếViên nang cứng
Hàm lượng250 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Thuốc kháng sinh PMP Pyfaclor 250mg được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Cefaclor 250 mg

Chỉ định

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và hô hấp dưới mức độ nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm: viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm Amidan tái phát nhiều lần, viêm phế quản cấp có bội nhiễm, viêm phổi, đợt bùng phát của viêm phế quản mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng do các chủng vi khuẩn nhạy cảm (bao gồm viêm thận – bể thận và viêm bàng quang).
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm do các chủng Staphylococcus Aureus nhạy cảm với Methicilin và Streptococcus Pyogenes nhạy cảm.

Chống chỉ định

  • Không dùng cho bệnh nhân nhạy cảm với kháng sinh nhóm cephalosporin và các thành phần khác của thuốc.
  • Trẻ em dưới 1 tháng tuổi.

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng:

Người lớn:

  • Liều thông thường 250mg mỗi 8 giờ. Liều tối đa 4g/ngày.
  • Viêm họng, viêm phế quản, viêm Amiđan, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn dường tiết niệu dưới: 250 – 500mg x 2 lần/ngày.
  • hoặc 250mg x 3 lần/ngày.
  • Đối với các nhiễm khuẩn nặng hơn: 500mg x 3 lần/ngày.

Trẻ em:

  • Trẻ em > 1 tháng tuổi: Liều thông thường 20 – 40mg/kg/ngày, chia ra uống mỗi 8 giờ. Liều tối đa 1g/ngày. Viêm tai giữa ở trẻ em: 40mg/kg/ngày chia làm 2 – 3 lần.
  • Trẻ em < 1 tháng tuổi: Liều lượng chưa được xác định.

Bệnh nhân suy thận:

  • Cefaclor có thể dùng cho bệnh nhân suy thận.
  • Trường hợp suy thận nặng, cần điều chỉnh liều cho người lớn như sau: Nếu độ thanh thải creatinin 10 – 50ml/phút, dùng 50% liều thường dùng.
  • Nếu độ thanh thải creatinin < 10ml/phút, dùng 25% liều thường dùng.
Bệnh nhân phải thẩm tách máu đều đặn:
  • Dùng liều khởi đầu 250mg -1g trước khi thẩm tách máu và duy trì liều diều trị 250 – 500mg cứ 6 – 8 giờ một lần, trong thời gian giữa các lần thẩm tách.
Người cao tuổi:
  • Dùng liều như người lớn.

Tác dụng phụ

  • Ước tính gặp ở khoảng 4% người bệnh dùng cefaclor. Ban da và tiêu chảy thường gặp nhất.
  • Thường gặp, ADR > 1/100
  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.
  • Tiêu hóa: Tiêu chảy.
  • Da: Ban da dạng sởi.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Toàn thân:

  • Test Coombs trực tiếp dương tính.
  • Máu: Tăng tế bào lympho, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính.
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.
  • Da: Ngứa, nổi mày day.
  • Tiết niệu – sinh dục: Ngứa bộ phận sinh dục, viêm âm đạo, bệnh nấm Candida.

Hiếm gặp, ADR < 1/1000:

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, sốt, triệu chứng giống bệnh huyết thanh (thường gặp ở bệnh nhi dưới 6 tuổi).
  • Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), ban da mụn mủ toàn thân.
  • Phản ứng giống bệnh huyết thanh hay gặp ở trẻ em hơn người lớn:
  • Ban da dạng, viêm hoặc đau khớp, sốt hoặc không, có thể kèm theo hạch to, protein niệu.
  • Máu: Giảm tiểu cầu, thiếu máu tan huyết.
  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả.
  • Gan: Tăng enzym gan (ASAT, ALAT, phosphatase kiềm), viêm gan và vàng da ứ mật.
  • Thận: Viêm thận kẽ hồi phục, tăng nhẹ urê huyết hoặc creatinin huyết thanh hoặc xét nghiệm nước tiểu không bình thường.
  • Thần kinh trung ương: Cơn động kinh (với liều cao và suy giảm chức năng thận), tăng kích động, đau đầu, tình trạng bồn chồn, mất ngủ, lú lẫn, tăng trương lực, chóng mặt, ảo giác và ngủ gà.
  • Bộ phận khác: Đau khớp.

Xử lí tác dụng phụ 

  • Ngừng sử dụng cefaclor nếu xảy ra dị ứng.
  • Các triệu chứng quá mẫn có thể dai dẳng trong một vài tháng.
  • Trong trường hợp dị ứng hoặc phản ứng quá mẫn nghiêm trọng cần tiến hành điều trị hỗ trợ (duy trì thông khí, thở oxy, sử dụng adrenalin, tiêm tĩnh mạch corticosteroid).
  • Ngừng điều trị nếu bị tiêu chảy nặng.
  • Các trường hợp bị viêm đại tràng màng giả do Clostridium difficile phát triển quá mức ở thể nhẹ, thường chỉ cần ngừng thuốc.
  • Các trường hợp thể vừa và nặng, cần lưu ý cho truyền dịch và chất điện giải, bổ sung protein và điều trị bằng kháng sinh có tác dụng với C.difficile (nên dùng metronidazol, không dùng vancomycin).
  • Phản ứng giống bệnh huyết thanh thường xảy ra một vài ngày sau khi bắt đầu điều trị và giảm dần sau khi ngừng thuốc vài ngày.
  • Đôi khi phản ứng nặng cần điều trị bằng các thuốc kháng histamin và corticosteroid.
  • Nếu bị co giật do thuốc điều trị, phải ngừng thuốc. Có thể điều trị bằng thuốc chống co giật nếu cần.

Tương tác thuốc

  • Dùng dồng thời cefaclor và Warfarin hiếm khi gây tăng thời gian Prothrombin, biểu hiện gây chảy máu hay không chảy máu lâm sàng.
  • Bệnh nhân thiếu Vitamin K (ăn kiêng, hội chứng kém hấp thu) và bệnh nhân suy thận là những đối tượng có nguy cơ cao gặp tương tác.
  • Đối với những bệnh nhân này, nên theo dõi thường xuyên thời gian Prothrombin và điều chỉnh liều nếu cần thiết.
  • Probenecid làm tăng nồng độ Cefaclor trong huyết thanh.
  • Cefaclor dùng đồng thời với các thuốc kháng sinh Aminoglycosid hoặc thuốc lợi tiểu Furosemid có thể làm tăng độc tính đối với thận.

Quá liều và xử trí

  • Chưa có báo cáo.

Bảo quản

Để đảm bảo chất lượng dược chất không bị biến đổi trong suốt quá trình sử dụng, người dùng cần tuân thủ các nguyên tắc lưu trữ sau đây:

  • Môi trường cất giữ: Sản phẩm cần được đặt tại những địa điểm cạn ráo, tránh ẩm ướt và luôn được bọc kín trong bao bì gốc của nhà sản xuất.
  • Kiểm soát ánh sáng: Tránh để các nguồn sáng mạnh hoặc ánh nắng mặt trời rọi thẳng vào sản phẩm.
  • Giới hạn nhiệt độ: Duy trì mức nhiệt phòng phù hợp cho việc tích trữ thuốc dao động trong khoảng từ 15°C đến 30°C.
  • An toàn cho trẻ em: Khu vực đặt thuốc phải nằm ngoài phạm vi quan sát và khả năng với tới của trẻ nhỏ.

Lưu ý

Cảnh báo và thận trọng

  • Trước khi bắt đầu đợt điều trị, người bệnh cần nghiên cứu kỹ tờ hướng dẫn đi kèm và thực hiện nghiêm ngặt theo phác đồ mà thầy thuốc đã đưa ra.
  • Nghiêm cấm việc uống những viên thuốc đã có dấu hiệu hư hỏng như nứt vỡ, ẩm mốc hoặc thay đổi hình dạng ban đầu.
  • Cần đặc biệt lưu ý và thận trọng khi kê đơn cho nhóm đối tượng có cơ địa nhạy cảm với kháng sinh penicillin, hoặc những ca bệnh bị suy giảm chức năng thận ở mức độ nặng.
  • Những người có hệ tiêu hóa yếu, điển hình là bệnh nhân viêm đại tràng, cần hết sức cẩn trọng khi dùng.
  • Hãy chủ động trao đổi với nhân viên y tế về tình trạng sức khỏe cá nhân trước khi dùng thuốc, nhất là các vấn đề liên quan đến bệnh lý đường ruột hoặc suy thận nặng.

Sử dụng cho nhóm đối tượng đặc biệt (Phụ nữ có thai và cho con bú)

  • Việc chỉ định Pyfaclor 250mg cho thai phụ và người đang nuôi con bằng sữa mẹ chỉ được xem xét khi không tìm được liệu pháp thay thế nào tối ưu hơn. Quá trình dùng thuốc của nhóm đối tượng này đòi hỏi sự giám sát chặt chẽ và tuân thủ tuyệt đối theo hướng dẫn chuyên khoa từ bác sĩ.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 26/12/2025
verifiedThương hiệu chính hãng
P

Pymepharco

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc kê đơn (Không bán online)
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.