

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Levocozate 5mg Standard trị viêm mũi dị ứng 100 viên
Đã bán 0 trong 30 ngày
1 đ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc kháng histamin |
| Hoạt chất | Levocetirizin |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | STANDARD CHEM & PHARM |
| Số đăng ký | 471100081123 |
| Nước sản xuất | Đài Loan |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 5 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Levocozate 5mg Standard chứa levocetirizin 5mg, thuộc nhóm thuốc kháng histamin, giúp giảm các triệu chứng của viêm mũi dị ứng như hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi và chảy nước mắt. Thuốc cũng được sử dụng để giảm ngứa, nổi mề đay do dị ứng.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Levocetirizin | 5 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Levocozate 5mg:
- Viêm mũi dị ứng theo mùa.
- Viêm mũi dị ứng kinh niên (xảy ra suốt năm do các dị ứng như vật nuôi, bụi).
- Nổi mề đay tự phát kinh niên (nổi mẩn ngứa liên tục mà không biết rõ nguyên nhân).
Chống chỉ định
- Levocetirizin có chống chỉ định ở các bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với levocetirizin hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc, hoặc bất kỳ dẫn xuất piperazin nào.
- Cũng chống chỉ định ở các bệnh nhân bị suy thận nặng với độ thanh thải creatinin dưới 10 ml/phút.
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Thuốc dùng đường uống.
Liều dùng:
- Khuyến nghị dùng 1 lần/ngày.
- Liều dùng khuyến nghị là 5 mg (1 viên bao phim).
- Khuyến nghị điều chỉnh liều dùng cho người cao tuổi bị suy thận mức độ trung bình đến nặng.
- Liều dùng khuyến nghị là 5 mg (1 viên bao phim).
- Chưa có liều dùng cho trẻ em dưới 6 tuổi.
- Khoảng cách giữa các liều tùy theo chức năng thận của từng người. Tham khảo bảng sau và điều chỉnh liều dùng. Để sử dụng bảng liều này, cần đánh giá độ thanh thải creatinin (ml/phút) của bệnh nhân. Độ thanh thải creatinin (ml/phút) được tính từ mức độ creatinin huyết thanh (mg/dl) theo công thức sau:
- Điều chỉnh liều dùng đối với bệnh nhân suy thận:
| Nhóm | Thanh thải creatinin (ml/phút) | Liều dùng và khoảng cách giữa các liều |
| Bình thường | 80 | 1 viên/ngày |
| Nhẹ | 50 - 79 | 1 viên/ngày |
| Trung bình | 30 - 49 | 1 viên mỗi 2 ngày |
| Nặng | < 30 | 1 viên mỗi 3 ngày |
| Bệnh thận giai đoạn cuối - Bệnh nhân lọc thận nhân tạo | < 10 | Chống chỉ định |
- Không cần điều chỉnh liều dùng ở bệnh nhân chỉ bị suy gan. Ở bệnh nhân bị suy gan và suy thận, khuyến nghị điều chỉnh liều dùng.
- Thời gian dùng thuốc phụ thuộc vào loại bệnh và thời gian bị bệnh. Đối với dị ứng theo mùa dùng khoảng 3 - 6 tuần, trường hợp dị ứng phấn hoa trong thời gian ngắn: dùng khoảng 1 tuần là đủ. Có kinh nghiệm lâm sàng sử dụng 5mg levocetirizin dạng bao phim điều trị trong 6 tháng. Đối với nổi mề đay mạn tính và viêm mũi dị ứng mạn tính, có kinh nghiệm lâm sàng sử dụng điều trị trong 1 năm đối với dạng racemic, và điều trị trong 18 tháng đối với bệnh nhân bị ngứa do viêm da dị ứng.
Tác dụng phụ
- Tỷ lệ tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: Rất thường gặp (> 1/10); thường gặp (> 1/100 đến < 1/10); Ít gặp (> 1/1.000 đến < 1/100); hiếm gặp (> 1/10.000 đến < 1/1.000); rất hiếm gặp (< 1/10.000), không biết (không thể được ước tính từ dữ liệu có sẵn).
- Rất hiếm: thiếu tiểu cầu.
- Thường gặp: buồn ngủ.
- Ít gặp: kích động.
- Hiếm gặp: hung hăng, mơ hồ, ảo giác, mất ngủ.
- Thường gặp: chóng mặt, nhức đầu.
- Ít gặp: dị cảm.
- Hiếm gặp: co giật, rối loạn chuyển động.
- Rất hiếm: rối loạn vị giác, ngất, run, rối loạn trương lực, loạn vận động.
- Rất hiếm: rối loạn điều tiết, nhìn mờ, vận nhãn.
- Hiếm gặp: nhịp tim nhanh.
- Thường gặp: viêm họng, viêm mũi (ở trẻ em).
- Thường gặp: đau bụng, khô miệng, buồn nôn.
- Ít gặp: tiêu chảy.
- Hiếm gặp: chức năng gan bất thường (tăng transaminase, phosphatase kiềm, γ-GT và bilirubin).
- Ít gặp: ngứa, nổi mẩn.
- Hiếm gặp: nổi mày đay.
- Rất hiếm: phù mạch, nổi ban da do thuốc.
- Rất hiếm: khó tiểu, đái dầm.
- Thường gặp: mệt mỏi.
- Ít gặp: suy nhược, khó chịu.
- Hiếm gặp: phù.
- Hiếm gặp: tăng cân.
Tương tác thuốc
- Các dữ liệu in vitro cho thấy levocetirizin không có tương tác dược lực học thông qua sự ức chế hay cảm ứng các enzym chuyển hóa thuốc. Chưa có các nghiên cứu in vivo về tương tác giữa levocetirizin với các thuốc khác. Các nghiên cứu về tương tác thuốc được tiến hành với dạng racemic là cetirizin.
- Các tương tác dược động học đã được tiến hành nghiên cứu trên dạng racemic là cetirizin cho thấy: cetirizin không tương tác với antipyrin, pseudoephedrin, erythromycin, azithromycin, ketoconazol, và cimetidin. Độ thanh thải của cetirizin bị giảm nhẹ (-16%) khi dùng theophylin liều 400 mg. Có thể khi dùng theophylin liều cao hơn sẽ có tác dụng mạnh hơn.
- Ritonavir tăng AUC của cetirizin trong huyết tương khoảng 42% và tăng thời gian bán thải (53%), giảm thanh thải (29%). Dược động học của ritonavir không thay đổi khi dùng đồng thời với cetirizin.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng:- Các triệu chứng quá liều levocetirizin chủ yếu là tác dụng trên hệ thần kinh trung ương hoặc tác dụng kháng cholinergic.
- Các tác dụng không mong muốn được báo cáo khi dùng ít nhất là gấp 5 lần liều khuyến cáo: mơ hồ, tiêu chảy, chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, giãn đồng tử, ngứa, không nghỉ ngơi, buồn ngủ, trạng thái sững sờ, nhịp tim nhanh, run và bí tiểu.
- Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho levocetirizin.
- Nếu xảy ra quá liều, nên điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Nên cân nhắc rửa dạ dày nếu mới uống thuốc. Levocetirizin không được thải trừ bằng lọc thận nhân tạo.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
- Không dùng quá liều khuyến cáo.
- Không dùng levocetirizin cho trẻ dưới 6 tuổi vì liều dùng ở dạng viên bao phim này không phù hợp cho trẻ nhỏ.
- Ở liều điều trị, không có tương tác lâm sàng giữa levocetirizin và rượu (nồng độ rượu trong máu là 0,5 g/L). Tuy nhiên, nên thận trọng nếu uống rượu khi đang dùng levocetirizin. Khuyến cáo thận trọng khi dùng cho bệnh nhân động kinh hoặc bệnh nhân có nguy cơ co giật.
- Khuyến cáo nên thận trọng với các vấn đề di truyền hiếm gặp như không dung nạp galactose.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai- Tính an toàn của thuốc này cho thai kỳ chưa được thiết lập. Vì thế nên sử dụng thận trọng trong thai kỳ và chỉ dùng khi lợi ích của việc dùng thuốc hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra cho bào thai.
- Thuốc vào sữa mẹ. Nên dùng thận trọng ở phụ nữ cho con bú, và chỉ dùng khi lợi ích đối với người mẹ hơn hẳn nguy cơ có thể xảy ra cho trẻ bú mẹ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Chưa có báo cáo.
Ngày cập nhật: 04/09/2026
Thương hiệu chính hãng
SC
Standard Chem & Pharm
Cam kết 100% sản phẩm chính hãngSố Lượng
Tạm tính1 đ
Khách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

