verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
SKU: 13300RX

Thuốc Invega Sustenna 150 mg/1,5 ml Janssen điều trị tâm thần phân liệt

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc hướng thần
Hoạt chấtPaliperidone
Quy cáchHộp 1 ống tiêm 1,5ml + 2 kim tiêm
Nhà sản xuấtJanssen Pharmaceutica N.V
Số đăng kýVN2-530-16
Nước sản xuấtBỉ
Dạng bào chếHỗn dịch
Hạn dùng24 tháng kể từ ngày sản xuất
Hàm lượng150 mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Invega Sustenna 150 mg/1,5 ml là thuốc kê đơn của hãng Janssen Pharmaceutica N.V. (Bỉ) chứa hoạt chất chính paliperidone palmitate, được bào chế dưới dạng hỗn dịch tiêm bắp giải phóng kéo dài, giúp điều trị bệnh tâm thần phân liệt. 

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Paliperidone 150 mg

Chỉ định

Invega Sustenna 150mg/1,5ml được sử dụng trong điều trị cho bệnh nhân lớn hơn 18 tuổi:

  • Tâm thần phân liệt.
  • Dự phòng tái phát tâm thần phân liệt.

Chống chỉ định

Chống chỉ định với bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với Paliperidone hoặc các thành phần khác của Invega Sustenna 150mg/1,5ml.

Không dùng cho bệnh nhân có dị ứng với Risperidon.

Không dùng cho bệnh nhân lớn tuổi mắc chứng rối loạn tâm thần có liên quan đến sa sút trí tuệ

Liều lượng - Cách dùng

Liều dùng 

Liều khởi đầu khuyến cáo: 150mg Paliperidone trong ngày thứ nhất và thêm 100mg Paliperidone sau đó 1 tuần. Liều duy trì hằng tháng là 75mg. Đường tiêm: Tiêm cơ Delta.

Tuy nhiên liều lượng có thể thay đổi tùy thuộc vào khả năng dung nạp thuốc và tình trạng bệnh của bệnh nhân. Sau 2 liều khởi đầu những liều duy trì hằng tháng về sau có thể tiêm mông hoặc tiêm cơ delta.

Phạm vi liều lượng: 39-234mg và dựa trên sức chịu đựng của bệnh nhân và có thể điều chỉnh liều hằng tháng.

Cách dùng 

Thuốc sử dụng đường tiêm và phụ thuộc vào chỉ định của bác sĩ.

Tác dụng phụ

Cơ quan Biểu hiện
Rối loạn máu và hệ bạch huyết Mất máu bạch cầu hạt và giảm tiểu cầu
Rối loạn nội tiết Bài tiết hormone chống lợi tiểu không thích hợp
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng Đái tháo đường, đái tháo đường nhiễm ceton giảm đường máu, ngộ độc nước
Rối loạn tâm thần Hưng cảm
Rối loạn hệ thần kinh Rối loạn vị giác
Rối loạn mắt Hội chứng nhão mống mắt
Rối loạn tim Rung nhĩ
Rối loạn mạch Tắc tĩnh mạch sâu, nhồi máu phổi
Rối loạn hô hấp, ngực và trung thất Hội chứng ngưng thở khi ngủ…

Tương tác thuốc

Bupropion Khi sử dụng chung Paliperidone với Bupropion thì có thể xuất hiện tượng co giật.
Thuốc chống trầm cảm Sử dụng Paliperidone cùng với một số loại thuốc chống trầm cảm có thể tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng phụ, chẳng hạn như chóng mặt, buồn nôn và tiểu buốt.
Thuốc kháng histamin Sử dụng Paliperidone cùng với một số loại thuốc kháng histamin có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng phụ, chẳng hạn như buồn ngủ và khô miệng.
Thuốc kháng co cơ Sử dụng Paliperidone cùng với một số loại thuốc kháng co cơ có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng phụ, chẳng hạn như đau cơ và run cơ.
Thuốc chống coagulation (ngăn đông máu) Paliperidone có thể tương tác với các thuốc chống coagulation và làm tăng nguy cơ xuất hiện chảy máu.
Thuốc giảm đau opioid Paliperidone có thể tương tác với các thuốc giảm đau opioid và gây ra các tác dụng phụ nghiêm trọng như hội chứng serotonin.
Thuốc chống động kinh Paliperidone có thể tương tác với các thuốc chống động kinh và làm giảm hiệu quả của chúng.
Thuốc đối kháng dopamine Sử dụng Paliperidone cùng với các thuốc đối kháng dopamine khác có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện các tác dụng phụ như trầm cảm và giảm ham muốn tình dục.

Quá liều và xử trí

Thuốc được sử dụng bởi nhân viên y tế nên hầu như không có trường hợp sử dụng quá liều được báo cáo.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Để xa tầm tay trẻ em.

Lưu ý

Lưu ý và thận trọng 

Thuốc có thể gây rối loạn vận động không hồi phục nếu sử dụng thuốc trong thời gian dài đặc biệt là đối với phụ nữ lớn tuổi hoặc người lớn tuổi.

Thận trọng với bệnh nhân có vấn đề về tim, đau tim, hội chứng khoảng QT kéo dài, huyết áp cao hoặc thấp.

Bệnh nhân có rối loạn thần kinh nghiêm trọng có liên quan đến sử dụng thuốc chống loạn thần.

Bệnh nhân có bệnh về dạ dày, tiêu hóa.

Người có bệnh lý về gan và thận.

Bệnh nhân tiểu đường.

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không sử dụng thuốc chống loạn thần ở phụ nữ mang thai do thuốc có thể gây các vấn đề về hô hấp, hội chứng cai nghiện ở trẻ sơ sinh. Chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai đặc biệt là phụ nữ mang thai 3 tháng đầu.

Phụ nữ cho con bú: Chưa rõ thuốc có đi qua sữa mẹ hay không, tuy nhiên để đảm bảo an toàn, không sử dụng khi đang cho con bú. Cân nhắc lợi ích/nguy cơ khi sử dụng trên nhóm đối tượng bệnh nhân này.

Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 26/12/2025
verifiedThương hiệu chính hãng
J

Janssen

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc kê đơn (Không bán online)
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.