
Thuốc Fenostad 100 Stella điều trị tăng lipid máu hỗn hợp 60 viên
Thông tin vận chuyển
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc trị mỡ máu |
| Hoạt chất | Fenofibrate |
| Quy cách | Hộp 6 Vỉ x 10 Viên |
| Nhà sản xuất | StellaPharm |
| Số đăng ký | VD-35392-21 |
| Nước sản xuất | Việt Nam |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Hàm lượng | 100 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Thông tin chung
Thuốc Fenostad 100 của hãng Stella chứa hoạt chất fenofibrate 100 mg, thuộc nhóm fibrate (dẫn xuất acid fibric), được dùng để điều trị tăng triglycerid huyết nặng và tăng lipid máu hỗn hợp.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Fenofibrate | 100 mg |
Chỉ định
Hỗ trợ chế độ ăn kiêng và chế độ điều trị không dùng thuốc khác (như tập thể dục, giảm cân):
- Tăng triglycerid huyết nặng có hoặc không có HDL cholesterol thấp.
- Tăng lipid huyết hỗn hợp khi chống chỉ định hoặc không dung nạp với statin hoặc ở những bệnh nhân có nguy cơ tim mạch cao, cần thêm vào một statin khi các triglycerid và HDL cholesterol không được kiểm soát đầy đủ.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Suy gan.
- Tiền sử bệnh túi mật.
- Suy thận nặng.
- Viêm tụy cấp hoặc mạn tính, trừ viêm tụy cấp do tăng triglyceride huyết nặng.
- Phản ứng dị ứng với ánh sáng hay nhiễm độc ánh sáng khi điều trị với các fibrate hoặc ketoprofen.
Liều lượng - Cách dùng
Liều dùng
Người lớn:
- Liều khuyến cáo: 200 mg/ngày.
- Có thể chỉnh liều lên đến 267 mg/ngày. Liều này không được khuyến cáo khi phối hợp với statin.
Nhóm đối tượng đặc biệt:
Người cao tuổi (≥ 65 tuổi):
- Không cần chỉnh liều. Dùng liều khuyến cáo, ngoại trừ bệnh nhân có chức năng thận suy giảm với tốc độ lọc cầu thận ước tính (eGFR) < 60 mL/phút/1,73 m2.
Suy thận:
- Bệnh nhân suy thận eGFR 30 – 59 mL/phút/1,73m2 : Liều fenofibrate không vượt quá 100 mg chuẩn hoặc 67 mg micronized x 1 lần/ngày.
Trẻ em:
- 1 viên Fenostad 100 (micronized)/ngày/20 kg.
Cách dùng
- Uống nguyên viên Fenostad 100 cùng bữa ăn.
Tác dụng phụ
Thường gặp:
- Đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy hơi
- Tăng transaminase
- Tăng homocysteine.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tương tác thuốc
- Chưa có báo cáo.
Quá liều và xử trí
- Chưa có báo cáo.
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Lưu ý
- Xác định nguyên nhân thứ phát gây tăng lipid huyết (do bệnh lý hoặc do dùng thuốc) và điều chỉnh trước khi dùng fenofibrate. Theo dõi transaminase mỗi 3 tháng trong 12 tháng đầu và định kỳ sau đó; theo dõi liên tục creatinine trong 3 tháng đầu và định kỳ sau đó.
- Nguy cơ viêm tụy, độc tính cơ.
- Cân nhắc lợi ích/nguy cơ ở bệnh nhân có yếu tố dẫn đến bệnh cơ/tiêu cơ vân (>70 tuổi, tiền sử bệnh nhân hoặc gia đình có rối loạn cơ di truyền, suy thận, suy giáp, uống nhiều rượu).
- Ngừng dùng nếu: AST/ALT > 3xULN hoặc khi xuất hiện triệu chứng đau cơ, viêm cơ, co cứng cơ, yếu cơ và/hoặc CPK > 5xULN; creatinine > 50% ULN.
- Trẻ em: Chỉ bệnh di truyền (tăng lipid huyết gia đình) cần điều trị sớm, bắt đầu bằng chế độ ăn kiêng có kiểm soát trong ít nhất 3 tháng, chỉ xem xét dùng thuốc khi có dấu hiệu nặng và/hoặc bị xơ vữa động mạch tim trước 40 tuổi.
- Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu hụt enzyme sucrose-isomaltase.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú chỉ dùng thuốc sau khi đánh giá lợi ích/nguy cơ.
Người lái xe và vận hành máy móc
- Cần chú ý tới đáp ứng của cơ thể với thuốc trước khi lái xe hay vận hành máy móc.
Khách hàng đánh giá
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!


