

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng
Thuốc Domreme 10mg Remedica trị chứng nôn
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ
Thông tin vận chuyển
Giao đến Đang định vị...
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày
Thông tin chi tiết
| Danh mục | Thuốc tiêu hóa |
| Hoạt chất | Domperidon |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Nhà sản xuất | Remedica |
| Số đăng ký | 529110073023 |
| Nước sản xuất | Síp |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Hạn dùng | 60 tháng kể từ ngày sản xuất |
| Hàm lượng | 10 mg |
Mô tả chi tiết sản phẩm
Kích thước chữ
Thông tin chung
Domreme 10mg Remedica chứa hoạt chất domperidone, có tác dụng hỗ trợ tăng nhu động đường tiêu hóa và giảm triệu chứng nôn, buồn nôn. Thuốc giúp cải thiện cảm giác khó chịu ở đường tiêu hóa trong những trường hợp phù hợp.
Thành phần
| Hoạt chất chính | Hàm lượng |
|---|---|
| Domperidon | 10 mg |
Chỉ định
Chỉ định chính của Domreme 10mg:
- Domreme được chỉ định dùng giảm các triệu chứng nôn và buồn nôn.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với domperidon hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc, u tuyến yên gây tăng tiết prolactin (prolactinoma).
- Khi kích thích nhu động dạ dày có thể có hại (ví dụ: ở những bệnh nhân xuất huyết dạ dày - ruột, tắc nghẽn cơ học hoặc thủng).
- Bệnh nhân suy gan trung bình đến nặng.
- Bệnh nhân có thời gian dẫn truyền xung động tim kéo dài, đặc biệt là khoảng QT, bệnh nhân có rối loạn điện giải rõ rệt hoặc bệnh nhân đang có bệnh tim mạch như suy tim sung huyết.
- Dùng đồng thời với các thuốc kéo dài khoảng QT.
- Dùng đồng thời với các thuốc ức chế CYP3A4 (không phụ thuộc tác dụng kéo dài khoảng QT).
Liều lượng - Cách dùng
Cách dùng:
- Dùng đường uống.
Liều dùng:
Buồn nôn & nôn do bất kỳ nguyên nhân:- Người lớn: 10 - 20mg, mỗi 4 - 8 giờ.
- Trẻ em: 0.2 - 0.4mg/kg, mỗi 4 - 8 giờ.
- Người lớn: 10 - 20mg, 3 lần/ngày trước khi ăn & 10 - 20mg vào buổi tối, thời gian dùng không được vượt quá 12 tuần.
- Không khuyến cáo dùng dự phòng nôn sau phẫu thuật.
Tác dụng phụ
- Nhức đầu, căng thẳng, buồn ngủ.
- Nổi mẩn da, ngứa, phản ứng dị ứng thoáng qua.
- Chứng chảy sữa, vú to nam giới, ngực căng to hoặc đau nhức.
- Khô miệng, khát nước, co rút cơ bụng, tiêu chảy.
Tương tác thuốc
- Thuốc ức chế men CYP 3A4, Ketoconazole, Bromocriptine.
- Thuốc giảm đau nhóm opioid, tác nhân giãn cơ muscarinic.
- Cimetidine, famotidine, nizatidine hoặc ranitidine, Lithium.
Quá liều và xử trí
Làm gì khi dùng quá liều?
- Chưa có báo cáo.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Nếu quên dùng một liều thuốc, hãy uống càng sớm càng tốt khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và uống liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Không uống gấp đôi liều đã quy định.
Bảo quản
- Để thuốc nơi khô ráo, tránh ẩm, tránh ánh sáng.
- Nhiệt độ không quá 30°C.
- Để xa ngoài tầm tay trẻ em.
Lưu ý
- Thận trọng ở bệnh nhân suy thận nặng.
- Không nên dùng cho bệnh nhân suy gan nặng.
Ngày cập nhật: 05/09/2026
Thuốc kê đơn (Không bán online)
Tư vấn ngayKhách hàng đánh giá
0.0(0 đánh giá)
Lọc theo:
Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

