verified_user100% Chính hãnglocal_shippingMiễn phí vận chuyểnboltGiao nhanh 2 giờ
Logo
SKU: 12323RXMỹMỹ

Thuốc Akurit-4 Lupin điều trị lao 200 viên

star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
0.0(0 đánh giá)
Sản phẩm bán theo đơn bác sĩ

Thông tin vận chuyển

location_onGiao đến Đang định vị...
local_shipping
Giao hàng tiêu chuẩn
Giao nhanh tận nơi toàn quốc · Đổi trả miễn phí trong 7 ngày

Thông tin chi tiết

Danh mụcThuốc kháng sinh, kháng nấm
Hoạt chấtRifampicin, Isoniazid, Pyrazinamide, Ethambutol
Quy cáchHộp 10 x 2 x 10 viên
Nhà sản xuấtLupin Ltd
Nước sản xuấtẤn độ
Dạng bào chếViên nén bao phim
Hàm lượng150mg/75mg/400mg/275mg

Mô tả chi tiết sản phẩm

Kích thước chữ

Thông tin chung

Thuốc AKuriT-4 với thành phần là sự kết hợp của rifampicin, isoniazid, ethambutol, pyrazinamide được chỉ định để điều trị lao tiềm ẩn hoặc lao hoạt động.

Thành phần

Hoạt chất chính Hàm lượng
Rifampicin, Isoniazid, Pyrazinamide, Ethambutol 150mg/75mg/400mg/275mg

Chỉ định

  • Điều trị lao.
  • Nhiễm trùng Mycobacterium.
  • Nhiễm khuẩn nặng do các các chủng Gram (-) hoặc Gram (+) gây ra.
  • Bệnh nhân Brucella.

Chống chỉ định

  • Người bệnh bị mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
  • Người bệnh bị suy gan nặng.
  • Phụ nữ mang thai 3 tháng đầu.
  • Bệnh Gout cấp.

Liều lượng - Cách dùng

Cách dùng

  • Đường dùng của thuốc Akurit-4 là đường uống
  • Người bệnh nên uống thuốc khi đói (ít nhất một giờ trước hoặc hai giờ sau bữa ăn) vì sinh khả dụng của thuốc có thể bị giảm khi dùng chung với thức ăn.

Liều dùng

Liều dùng: Liều thuốc Akurit-4 dùng cho trẻ em nặng từ 21 - 30 kg: 2 viên x 1 lần/ngày. Cần lưu ý, chỉ dùng cho trẻ em có khả năng nuốt được nguyên thuốc viên. Theo đó, liều lượng Akurit-4 tính theo trọng lượng cơ thể của người bệnh: Liều lượng thuốc Akurit-4 tính theo trọng lượng bệnh nhân như sau:

  • 30 - 39 kg: Liều 2 viên x 1 lần/ngày
  • 40 - 54 kg: Liều 3 viên x 1 lần/ngày
  • 55 - 70 kg: Liều 4 viên x 1 lần/ngày
  • Trên 70 kg: Liều 5 viên x 1 lần/ngày

Bệnh nhân suy thận: Nên sử dụng các chế phẩm chứa hoạt chất đơn lẻ để dễ dàng hiệu chỉnh liều cho phù hợp. Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 20kg. Bệnh nhân lớn tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều. Trong giai đoạn tấn công mà việc điều trị bị gián đoạn thì bệnh nhân nên chuyển sang sử dụng các chế phẩm chứa hoạt chất đơn lẻ vì có thể cần giảm liều rifampicin.

Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp trong quá trình điều trị bao gồm:

  • Mẩn đỏ, dị ứng, phát ban.
  • Rối loạn tiêu hóa, chán ăn, buồn nôn.
  • Tăng transaminase máu.
  • Giảm tiểu cầu, xuất hiện các nốt ban do xuất huyết, tăng bạch cầu ái toan.
  • Sốt, chóng mặt, nhức đầu.
  • Rối loạn hô hấp.
  • Hạ huyết áp, đôi khi xảy ra trường hợp rối loạn kinh nguyệt.
  • Nước tiểu màu đỏ hoặc nước mắt, đờm có màu đỏ.

Tương tác thuốc

  • Thuốc kháng acid: Làm giảm Sinh khả dụng của AKuriT-4, nên sử dụng xa các thuốc này khoảng 1 giờ.
  • Corticosteroid: Làm giảm nồng độ trong huyết tương của isoniazid.
  • Các thuốc chuyển hóa bởi CYP450: Rifampicin có thể làm tăng chuyển hóa của các thuốc này.
  • Atazanavir, Darunavir, Delavirdine, Fosamprenavir, Etravirine: Thuộc nhóm thuốc kháng virus HIV, khi dùng chung có thể giảm hiệu quả hoặc tăng độc tính.
  • Cabazitaxel: Thuốc điều trị ung thư, có thể bị giảm nồng độ trong máu.
  • Lurasidone, Dronedarone: Thuốc điều trị rối loạn tâm thần hoặc nhịp tim, dễ bị ảnh hưởng bởi Rifampicin trong Akurit-4.
  • Nifedipine: Thuốc điều trị tăng huyết áp, có thể giảm hiệu quả khi dùng chung.
  • Praziquantel: Thuốc điều trị sán, bị giảm hấp thu khi phối hợp với Rifampicin.

Quá liều và xử trí

Triệu chứng

  • Việc sử dụng quá liều thuốc Akurit – 4 có thể khiến người bệnh gặp các triệu chứng như: buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, chóng mặt, ảo giác, phù mặt. Thậm chí có thể gây hôn mê và co giật. Trong trường hợp này, người thân cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám và xử trí.

Xử trí

  • Biện pháp xử trí quá liều thuốc Akurit – 4 bao gồm: gây nôn, rửa dạ dày và dùng than hoạt tính. Sau đó có thể dùng pyridoxine, diazepam để thực hiện tiêm tĩnh mạch và chạy thận nhân tạo. Hiện nay, chưa có thuốc giải độc nào đặc hiệu khi sử dụng thuốc Akurit – 4.

Bảo quản

  • AKuriT-4 được bảo quản ở nơi khô, mát, tránh ánh sáng trực tiếp.
  • Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm với của trẻ.

Lưu ý

Thận trọng khi sử dụng

  • Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy giảm chức năng gan. Trong quá trình điều trị cần theo dõi các chỉ số chức năng gan thường xuyên.
  • Kiểm tra chức năng thận trước khi điều trị bằng AKuriT-4.
  • Không sử dụng rượu trong quá trình điều trị vì làm tăng nguy cơ xuất hiện tác dụng không mong muốn.
  • Không tự ý bỏ thuốc trong quá trình điều trị.

Thai kỳ và cho con bú

  • Chỉ sử dụng AKuriT-4 cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ.
Nguyễn hân nguyên
Dược sĩ - Giám sát dịch vụ Dược

Nguyễn hân nguyên

check_circleĐã kiểm duyệt nội dung

Hơn 2 năm kinh nghiệm Dược sĩ Dược lâm sàng tại Bệnh viện Hoàn Mỹ và hơn 6 năm làm việc trong môi trường y tế quốc tế và bán lẻ dược phẩm tại Việt Nam. Sở hữu kiến thức chuyên môn vững vàng kèm tư duy nhạy bén về...

Xem chi tiết
calendar_todayNgày cập nhật: 26/12/2025
verifiedThương hiệu chính hãng
LP

Lupin Pharmaceuticals

Cam kết 100% sản phẩm chính hãng
Xem sản phẩm thương hiệu nàychevron_right
infoThuốc kê đơn (Không bán online)
chatTư vấn ngay
headset_mic
Tổng đài hỗ trợ tư vấn0901346379
Giờ làm việc: 7:30 - 21:30 (Cả CN & Ngày lễ)

Khách hàng đánh giá

0.0
star_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outlinestar_outline
(0 đánh giá)
5 sao
0
4 sao
0
3 sao
0
2 sao
0
1 sao
0
Lọc theo:
star_border

Chưa có đánh giá nào cho sản phẩm này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận và đánh giá sản phẩm nhé!

Công Ty TNHH Nhà Thuốc Minh Châu

Trụ sở: 354 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: 0899391368 - Email: cskh@nhathuocminhchau.com

GCNDKDN: 0311770883 do sở KH & ĐT TP.HCM cấp lần đầu ngày 05/05/2012. 
GCNDDKKDD: 6782/DDKKDDD-ĐNai ngày cấp 26/4/2022 Sở Y Tế Tỉnh Đồng Nai.